TOYOTA ALPHARD 2019

  • Giá thị trường: 4.038.000.000 đ

    Toyota Alphard 3.5L – V6  

    Khuyến mại: Liên hệ 0988.611.089

    Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000 km

    Địa điểm: Toyota Thanh Xuân – 315 Trường Chinh

    Mô tả sản phẩm

    Toyota Alphard 3.5L – V6

    Giá niêm yết:  4 038 000 000 VNĐ

    • Khuyến mãi trong tháng:
      • Tặng sổ da Học lớp kế toán thuế thực hành ở đâu tốt nhất
      • Tặng ô che mưa chính hãng
      • Tặng gói thay dầu và bảo dưỡng miễn phí
      • Quý khách hàng lưu ý, mức giảm giá khuyến mãi thay đổi tùy vào thời điểm bán hàng, rất mong quý khách liên hệ trực tiếp hotline: 0988.611.089 để cập nhất giá tốt nhất, cạnh tranh nhất
    • Hỗ trợ trả góp:
      • Hỗ trợ cho vay 90% giá trị xe trong 7 năm.
      • Lãi suất ưu đãi: 0.65% / tháng
      • Thủ tục nhanh gọn, giải ngân nhanh
      • Đối tượng áp dung: khách hàng cá nhân và doanh nghiệp
      • Hỗ trợ tại Hà Nội và toàn bộ các tỉnh thành trong nước

    Ngoại thất:

    Ấn tượng mạnh mẽ với thiết kế đồ sộ

    Nội thất:

    Nội thất bọc da cao cấp và ốp gỗ sang trọng

    Không gian trong xe rộng rãi và tĩnh lặng với ghế ngồi bọc da sang trọng. Hàng ghế giữa được nâng hạ hoàn toàn bằng điện, trang bị đỡ chân, tựa đầu tùy chỉnh, mang đến cảm giác thoải mái như đang ngồi trên máy bay hạng thương gia. học xuất nhập khẩu qua mạng

    Hệ thống chiếu sáng nội thất hiện đại và đầy tiện ích, ánh sáng được đưa đến từng vị trí ghế ngồi trên xe

    Không gian chứa hành lý rộng rãi và thoải mái kết hợp với khả năng điều chỉnh ghế dễ dàng và linh hoạt

    Cụm điều khiển bọc da, ốp gỗ sang trọng

    Xe được trang bị 7 túi khí, đảm bảo độ an toàn tối ưu

     

    Thông số kĩ thuật:

    Kích thước D x R x C mm x mm x mm
    4915 x 1850 x 1890
    Chiều dài cơ sở mm
    3000
    Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
    1575/1570
    Khoảng sáng gầm xe mm
    160
    Bán kính vòng quay tối thiểu m
    5.8
    Trọng lượng không tải kg
    2140
    Trọng lượng toàn tải kg
    2665
    Động cơ Loại động cơ
    2GR-FE,3.5L, 6 xy lanh chữ V, 24 Van, DOHC kèm VVTi kép
    Dung tích công tác cc
    3456
    Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
    202(271)/6200
    Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
    340/4700
    Dung tích bình nhiên liệu L
    75
    Tỉ số nén
    10.8:1
    Hệ thống nhiên liệu
    Phun xăng điện tử
    Động cơ Tốc độ tối đa km/h
    200
    Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động
    Loại nhiên liệu
    Xăng
    Động cơ Khả năng tăng tốc 0-100km/h (sec)
    8.5
    Tiêu chuẩn khí thải
    Euro 4
    Hệ thống lái Hệ thống lái
    Cơ cấu truyền động thanh răng
    Trợ lực tay lái
    Điện
    Hộp số
    Tự động 6 cấp
    Hệ thống treo Trước
    Độc lập MacPherson
    Sau
    Tay đòn kép
    Vành & Lốp xe Loại vành
    18×7.5J, Mâm đúc
    Kích thước lốp
    235/50R18
    Phanh Trước
    Đĩa tản nhiệt
    Sau
    Đĩa tản nhiệt
    Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
    14.3
    Ngoài đô thị lít / 100km
    8.3
    Kết hợp lít / 100km
    10.5
    Vành & Lốp xe Lốp dự phòng
    T155/80D17, Mâm đúc
    Các màu cơ bản

    Đen

    Bạc